トラブル対応 [Đối Ứng]
トラブルたいおう
Danh từ chung
xử lý sự cố
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「見てくださいよ、窓。部長またマインスイーパやってますよ。やることないんなら帰ればいいと思いません?」「部長もトラブル対応してる部下残して帰れないんだよ。部長は部長なりに気を使ってるのさ」「地雷踏みましたよ」
"Nhìn kìa, cửa sổ. Sếp lại đang chơi Minesweeper kìa. Nếu không có việc gì làm thì nên về nhà chứ nhỉ" "Sếp cũng không thể về khi còn để lại nhân viên xử lý sự cố đâu. Sếp cũng đang quan tâm đến chúng ta đấy" "Dẫm phải mìn rồi"
「見て、窓。部長またマインスイーパやってるよ。やることないんなら帰ればいいのにね」「部長も気を使ってるんじゃないの。トラブル対応してる私たち残して帰るのもな〜って」「にしても、気づかないのかな。見て、また爆弾踏んだよ」
"Nhìn kìa, cửa sổ. Sếp lại đang chơi Minesweeper kìa. Nếu không có việc gì làm thì nên về nhà chứ nhỉ" "Sếp cũng đang quan tâm đấy. Không thể về khi chúng ta còn đang xử lý sự cố" "Nhưng mà, không nhận ra à? Nhìn kìa, lại dẫm phải bom rồi"