トラック運転手 [Vận Chuyển Thủ]

トラックうんてんしゅ

Danh từ chung

tài xế xe tải

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはトラックの運転うんてんしゅをしている。
Tom làm nghề lái xe tải.
おさなころゆめがひとつかないました。わたしはトラックの運転うんてんしゅです。
Giấc mơ thuở nhỏ của tôi đã thành hiện thực. Tôi là tài xế xe tải.
トラックは検査けんさ合格ごうかくしなかったが、にもかかわらず運転うんてんしゅたちはっていった。
Xe tải không đạt kiểm định nhưng tài xế vẫn lấy đi.
違反いはんのスピードをして、ぱしっていたくるまがブレーキをかけたが、空回からまわりして、運転うんてんしゅがあっというまもなく、トラックの背後はいごに、もろにぶつかった。
Chiếc xe vượt tốc độ đã phanh gấp nhưng không kịp, và ngay lập tức đâm vào phía sau của một chiếc xe tải.