トマトソース
トマト・ソース

Danh từ chung

nước sốt cà chua

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

じゃないって。トマトソースだよ。
Đó không phải máu. Đó là sốt cà chua.
トマトソースって、からだにいいの?
Sốt cà chua có tốt cho sức khỏe không?
完熟かんじゅくトマトでつくるミートソースは絶品ぜっぴんだ。
Sốt thịt làm từ cà chua chín ngon tuyệt.
トマトかなんかのあかいソースがかかってるよ。
Có một loại sốt đỏ, có lẽ là cà chua.
子供こどもたちはトマトソースとパスタがきだ。
Bọn trẻ thích mỳ Ý và sốt cà chua.
トマトソースを使つかった料理りょうりたとえばピザやスパゲッティは大好だいすきでよくべます。
Tôi rất thích và thường xuyên ăn các món ăn sử dụng nước sốt cà chua, chẳng hạn như pizza hay spaghetti.
フライパンにあぶらにかけ、生姜しょうがとニンニクをさっといためます。トマトソース・醤油しょうゆ・パプリカソースをくわえ、しおコショウをしてあじ調ととのえます。
Cho dầu vào chảo, đặt lên bếp và xào nhanh gừng và tỏi. Thêm nước sốt cà chua, xì dầu và nước sốt paprika, nêm muối và tiêu để điều chỉnh vị.