トナー

Danh từ chung

mực in

JP: え?トナーがれてるんですか?仕方しかたないですね。加藤かとうさん、すみませんが職員しょくいんしつりにってください。

VI: Hết mực rồi ư? Không còn cách nào khác. Kato-san, xin lỗi nhưng bạn có thể đi lấy ở phòng nhân viên giúp tôi được không?