トップハット
トップ・ハット

Danh từ chung

mũ chóp cao

JP: かれはトップハットとテールを本当ほんとうにすてきだった。

VI: Anh ấy mặc áo choàng dài và mũ cao suýt soát, trông thật đẹp.

Từ liên quan đến トップハット