データ収集 [Thu Tập]
データしゅうしゅう
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
thu thập dữ liệu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
データを収集するため、次の実験を行った。
Để thu thập dữ liệu, tôi đã tiến hành thí nghiệm sau.
データ収集のため、次の雑誌を調査した。
Để thu thập dữ liệu, tôi đã khảo sát những tạp chí sau.
以下で議論されるデータは次の方法で収集された。
Dữ liệu được thảo luận dưới đây đã được thu thập theo phương pháp sau.
タイレルの調査で収集されたデータは、管理者にとっても教育者にとっても非常に価値の高いものである。
Dữ liệu thu thập được trong nghiên cứu của Tyrell rất có giá trị đối với cả quản lý lẫn giáo viên.
一般的な誤解に反して、ケモナーが集まるコミュニティに関する10年間の専門的調査の末に収集されたデータはケモナーたちが一般人よりも動物に"惹かれる"可能性が低いことを示していた。
Trái với quan niệm phổ biến, dữ liệu thu thập được sau 10 năm nghiên cứu chuyên sâu về cộng đồng kemona cho thấy kemona có khả năng bị thu hút bởi động vật thấp hơn người bình thường.