デブる
でぶる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Từ miệt thị  ⚠️Tiếng lóng

béo lên

JP: しゅうべすぎだよ。デブるぞ。

VI: Shu, ăn ít thôi, không thì sẽ béo đấy.

🔗 デブ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

デブじゃありません。
Tôi không phải là người béo.
おれはデブだ。
Tôi béo.
彼女かのじょ中年ちゅうねんデブだ。
Cô ấy là một người phụ nữ trung niên mập.
トムはデブった。
Tom đã béo lên.
子供こどもときは、デブでした。
Hồi nhỏ, tôi bị béo.
そんなにべると、デブるよ。
Ăn nhiều như vậy sẽ béo đấy.
いま、デブってった?
Bạn vừa gọi tôi là béo à?
デブってきたから、はしれないかも。
Tôi béo lên nên có thể không chạy được.
わたしのこと、デブってった?
Bạn vừa gọi tôi là béo phải không?
トムにデブってわれた。
Tom gọi tôi là mập.