デビットカード
デビット・カード

Danh từ chung

thẻ ghi nợ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

デビットカードではらいました。
Tôi đã thanh toán bằng thẻ ghi nợ.
デビットカード、しつくしちゃった。
Tôi đã làm mất thẻ ghi nợ.
デビットカードをいえわすれてきちゃった。
Tôi đã để quên thẻ ghi nợ ở nhà.