デッド
デット
Tính từ đuôi naDanh từ chung
chết (tiền, cổ phiếu, v.v.)
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thể thao
bóng chết
Tính từ đuôi na
âm thanh chết; ít vang
Trái nghĩa: ライブ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
パワーリフティングは高重量を扱える種目であるスクワット、ベンチプレス、デッドリフトの3種目の最大挙上重量の総計を競うスポーツである
Powerlifting là một môn thể thao cạnh tranh về tổng trọng lượng nâng cao nhất trong ba bài tập: squat, bench press và deadlift.