デスクワーク
デスク・ワーク

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

công việc bàn giấy

JP: この仕事しごとはデスクワークとは全然ぜんぜんちがいます。

VI: Công việc này hoàn toàn khác với công việc văn phòng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

デスクワークがあるんだ。
Tôi có công việc văn phòng.