デジタル時計 [Thời Kế]
デジタルどけい
Danh từ chung
đồng hồ số; đồng hồ kỹ thuật số
JP: 父は誕生日のお祝いに、デジタル時計を買ってくれました。
VI: Cha đã mua cho tôi một chiếc đồng hồ kỹ thuật số nhân dịp sinh nhật.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その年の流行語はデジタルで、例えばデジタル時計、デジタルマイクロウエーブオーブンとか、デジタルペンであった。
Từ khóa của năm đó là "số hóa", ví dụ như đồng hồ số, lò vi sóng số, bút số.
父さんが誕生日のプレゼントにって、デジタル時計を買ってくれたの。
Bố đã mua cho tôi chiếc đồng hồ số làm quà sinh nhật.