デジタル化 [Hóa]

デジタルか

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

số hóa

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

chuyển đổi số

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

インターネットや携帯けいたい電話でんわ、デジタルといった技術ぎじゅつ進歩しんぽは、人々ひとびと意識いしき行動こうどう政治せいじへの関心かんしんにどのような影響えいきょうあたえているのだろうか。
Sự tiến bộ của công nghệ như internet, điện thoại di động, và số hóa đã ảnh hưởng như thế nào đến nhận thức, hành vi và sự quan tâm đến chính trị của mọi người?