ディズニー

Danh từ chung

⚠️Họ  ⚠️Tên công ty

Disney

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはディズニーがきです。
Anh ấy thích Disney.
ディズニー動画どうがたことがある?
Bạn đã từng xem phim hoạt hình Disney chưa?
ディズニーとっても面白おもしろかったよ。一緒いっしょればよかったのに。
Disney thật sự rất thú vị. Giá mà bạn cũng đến với tôi nhỉ.
ディズニーにケモナーにされてしまったんだ。
Tôi đã trở thành một kemono ở Disney.
S・ジョブズはディズニーにかがやきをもどせるか。
S. Jobs có thể mang lại vẻ rạng rỡ trở lại cho Disney không?
くまのプーさんは、わたし一番いちばんきなディズニーのキャラクターなんだ。
Gấu Pooh là nhân vật Disney yêu thích nhất của tôi.
ディズニーきを公言こうげんしているおんなは,おおくの場合ばあい精神せいしんんでいる。
Phụ nữ công khai yêu thích Disney thường có vấn đề về tâm lý.