テーブルマナー
テーブル・マナー

Danh từ chung

phép lịch sự trên bàn ăn

JP: だれ彼女かのじょたちにテーブルマナーをおしえたんですか。

VI: Ai đã dạy họ cách ứng xử tại bàn ăn?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テーブルマナーはくにによってことなる。
Phép tắc ăn uống bàn tiệc khác nhau tùy theo từng quốc gia.
かれのテーブルマナーはひどいものだ。
Cách ăn uống tại bàn của anh ấy thật kinh khủng.
テーブルマナーがわからないとしても、実際じっさいには問題もんだいでありません。
Dù bạn không biết phép tắc ăn uống bàn tiệc, thực tế điều đó không phải là vấn đề.
だれがあのひとたちにテーブルマナーおしえたのよ。
Ai đã dạy họ cách ăn uống ở bàn ăn vậy?
だれかれらにテーブルマナーをおしえたんですか。
Ai đã dạy họ cách ứng xử tại bàn ăn?
子供こどもたちただしいテーブルマナーをおしえることは重要じゅうようです。
Việc dạy con cái cách ứng xử đúng mực tại bàn ăn là quan trọng.
子供こどもたちにとっていテーブルマナーをにつけることは重要じゅうようです。
Việc trẻ em học cách ứng xử tốt tại bàn ăn là quan trọng.
邦夫くにお自分じぶん下品げひんなテーブルマナーをあらためようとしなかったので、我々われわれはがまんしなければならなかった。
Chúng tôi buộc phải chịu đựng vì Kunio không chịu cải thiện thói quen ăn uống kém lịch sự của mình.