テーブルクロス
テーブルクロース
Danh từ chung
khăn trải bàn
JP: テーブルクロスは戸棚にありますよ。
VI: Khăn trải bàn ở trong tủ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
使おうと思ったテーブルが汚れてるので、テーブルクロスを探してます。テーブルクロスはどこにありますか?テーブルクロスをお願いします。
Tôi định sử dụng cái bàn nhưng nó bị bẩn, nên tôi đang tìm khăn trải bàn. Khăn trải bàn ở đâu vậy? Làm ơn cho tôi cái khăn trải bàn.
テーブルクロスにコーヒーをこぼしてしまいました。
Tôi đã làm đổ cà phê lên khăn trải bàn.
食卓には、テーブルクロスがかかっています。
Trên bàn ăn có trải khăn trải bàn.
テーブルクロスは、食器棚の中だよ。
Khăn trải bàn ở trong tủ đồ ăn đấy.
ごめんなさい、テーブルクロスにコーヒーをこぼしちゃったわ。
Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.
テーブルクロスは、食器棚の中にあるよ。
Khăn trải bàn đang ở trong tủ đồ ăn đấy.
ウェイターが、テーブルに新品のテーブルクロスをかけました。
Người phục vụ đã trải tấm khăn trải bàn mới lên bàn.
ウエートレスはテーブルの上に白いテーブルクロスをかけた。
Người phục vụ đã phủ một tấm khăn trắng lên bàn.
店員さんが、テーブルに新しいテーブルクロスをかけました。
Nhân viên đã trải tấm khăn mới lên bàn.
彼女はテーブルクロスをクリーニング店まで持って行った。
Cô ấy đã mang khăn trải bàn đến tiệm giặt.