テーピング

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

băng bó

JP: 赤木あかぎキャプテンは練習れんしゅうちゅうあし捻挫ねんざしたので、試合しあいまえにテーピングでガチガチにかためた。

VI: Đội trưởng Akagi đã bị bong gân chân trong lúc tập luyện, nên đã được băng chặt trước trận đấu.