テンションが上がる [Thượng]
テンションがあがる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Khẩu ngữ
trở nên phấn khích; trở nên hào hứng; trở nên vui vẻ; có tâm trạng tốt
🔗 テンション
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どうも最近テンションが上がんないなあ。
Gần đây tôi cảm thấy không hào hứng lắm.
「寒いね。こんな寒いと冬眠したくなってくるよね」「えー、俺は寒い方がテンション上がるんだけど。むしろ夏ずっと眠ってたい」
"Lạnh quá nhỉ. Thời tiết như thế này chỉ muốn ngủ đông thôi." - "Ồ, tôi thì cảm thấy hứng khởi hơn khi trời lạnh. Tôi muốn ngủ suốt mùa hè cơ."