テロリスト
Danh từ chung
kẻ khủng bố
JP: その惨事はあのテロリストのせいだ。
VI: Thảm kịch đó là lỗi của kẻ khủng bố đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
テロリストは人質を解放した。
Kẻ khủng bố đã thả con tin.
王はテロリストに襲われた。
Vua đã bị khủng bố tấn công.
我々は決してテロリストの要求に屈服しないであろう。
Chúng ta sẽ không bao giờ khuất phục trước yêu sách của khủng bố.
テロリストの爆弾によって、祭気分はいささか消沈した。
Do bom của khủng bố, không khí lễ hội đã trở nên ảm đạm phần nào.
政府というものはテロリストの要求に屈服するかに見られてならない。
Chính phủ không được phép nhượng bộ trước yêu sách của khủng bố.
テロリストが手榴弾を投げる前に爆発してしまい、片腕を吹き飛ばされてしまった。
Trước khi kịp ném lựu đạn, khủng bố đã bị nổ và mất đi một cánh tay.
ロブソンの提案は、大義名分があるからといってテロリストを擁護するようなものである。
Đề xuất của Robson, dù có lý do chính đáng, vẫn là bào chữa cho khủng bố.