テロ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
khủng bố; chủ nghĩa khủng bố
JP: 地球側の圧政に苦しむコロニーの人々の中で、テロによる現状打破を目論む勢力が誕生。
VI: Trong số những người dân thuộc các thuộc địa đang chịu đựng sự áp bức từ Trái Đất, đã xuất hiện những lực lượng nhằm phá vỡ tình hình hiện tại thông qua khủng bố.
🔗 テロリズム; テロル
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ロシアはテロ国家だ。
Nga là một quốc gia khủng bố.
ロシアはテロ国家。
Nga là một quốc gia khủng bố.
我々は絶対にテロを許さない。
Chúng tôi tuyệt đối không chấp nhận khủng bố.
彼は後にテロ関連の殺人未遂とテログループへの参加で起訴されました。
Sau đó, anh ấy đã bị truy tố về tội âm mưu giết người liên quan đến khủng bố và tham gia nhóm khủng bố.
政府はテロ撲滅の決意を固めている。
Chính phủ đang quyết tâm tiêu diệt khủng bố.
米国の核廃棄物、テロ攻撃の標的になりうる。
Chất thải hạt nhân của Mỹ có thể trở thành mục tiêu của các cuộc tấn công khủng bố.
ピリポはベツサイダの人で、アンデレやペテロと同じ町の出身であった。
Philip là người từ Bethsaida, cùng quê với Andrew và Peter.
9.11テロ以来、世界の各地で大規模なテロリズムが発生している。
Kể từ vụ khủng bố 11/9, các vụ khủng bố quy mô lớn đã xảy ra ở nhiều nơi trên thế giới.
我々は、誰であろうとテロ活動に携わるものに寛容でいるつもりはない。
Chúng ta không có ý định khoan dung với bất kỳ ai tham gia vào hoạt động khủng bố.
自爆テロ犯はベナジル・ブット元首相に向けて発砲したが、弾はそれた。
Kẻ đánh bom tự sát đã bắn về phía cựu thủ tướng Benazir Bhutto nhưng viên đạn đã lệch.