テレビ番組 [Phiên Tổ]

テレビばんぐみ

Danh từ chung

chương trình truyền hình

JP: このテレビ番組ばんぐみがいま人気にんきあつめています。

VI: Chương trình truyền hình này đang thu hút được nhiều sự quan tâm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テレビ番組ばんぐみにはコマーシャルがはいる。
Chương trình truyền hình có quảng cáo.
そのテレビ番組ばんぐみるべきだったのに。
Giá mà tôi đã xem chương trình truyền hình đó.
昨日きのうテレビで面白おもしろ番組ばんぐみた。
Hôm qua tôi đã xem một chương trình thú vị trên TV.
テレビのニュース番組ばんぐみきなんだ。
Tôi thích chương trình tin tức trên ti vi.
このテレビ番組ばんぐみはなかなか面白おもしろい。
Chương trình truyền hình này khá là thú vị.
あなたのおりのテレビ番組ばんぐみなにですか。
Chương trình truyền hình yêu thích của bạn là gì?
あなたのきなテレビ番組ばんぐみなにですか。
Chương trình truyền hình yêu thích của bạn là gì?
今日きょうはどんなテレビ番組ばんぐみがありますか。
Hôm nay có chương trình gì trên tivi không?
そのテレビ番組ばんぐみはとても面白おもしろそうだった。
Chương trình truyền hình đó trông rất thú vị.
最近さいきんのテレビ番組ばんぐみのことはらないんだ。
Tôi không biết gì về chương trình truyền hình gần đây.