テレビ漫画 [Mạn Hoạch]

テレビまんが

Danh từ chung

⚠️Từ cổ, không còn dùng

chương trình TV hoạt hình; phim hoạt họa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テレビの漫画まんがは、それなりに教育きょういくてきだとひともいる。
Có người nói rằng hoạt hình trên ti vi cũng có tính giáo dục nhất định.