テレビ台 [Đài]
テレビだい
Danh từ chung
kệ TV
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うちにはテレビが三台あります。
Nhà tôi có ba cái ti vi.
家にはテレビが2台ある。
Trong nhà có 2 chiếc ti vi.
今日ではほとんどの家庭にテレビの一台や二台はある。
Ngày nay, hầu như mọi gia đình đều có một hoặc hai chiếc ti vi.
最近では、ほとんどの家庭にテレビが一台か二台ある。
Dạo gần đây, hầu hết các hộ gia đình đều có một hoặc hai cái TV.