テレビコマーシャル
テレビ・コマーシャル

Danh từ chung

quảng cáo truyền hình

JP: そのテレビコマーシャルのけがよい。

VI: Quảng cáo trên TV đó rất được ưa chuộng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テレビ番組ばんぐみにはコマーシャルがはいる。
Chương trình truyền hình có quảng cáo.
その伝達でんたつ方法ほうほうには、カタログはもちろんであるが、手紙てがみ雑誌ざっし新聞しんぶんによる広告こうこく、ラジオやテレビのコマーシャル、電話でんわによるものなどもふくめることが出来できる。
Các phương thức truyền thông bao gồm cả catalog, thư từ, quảng cáo qua tạp chí và báo chí, quảng cáo trên radio và truyền hình, và mua sắm qua điện thoại.