テレビっ子 [Tử]
TVっ子 [Tử]
テレビっこ
Danh từ chung
người (đặc biệt là trẻ em) xem TV nhiều
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はものすごいテレビっ子だ。
Tôi là một đứa trẻ rất thích xem TV.