テニスボール
テニス・ボール
Danh từ chung
quả bóng tennis
JP: 瞬くうちにテニスボール大の団子が消え去った。
VI: Chỉ trong nháy mắt, viên bánh kích cỡ quả bóng tennis đã biến mất.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
テニスは難しい。ボールがすぐあさっての方向に飛んでいってしまう。
Tennis thật khó. Quả bóng luôn bay đi hướng khác.
テニスって難しいよね。打ったボールが色んなところに飛んで行っちゃうんだから。
Tennis thật khó, vì quả bóng luôn bay đi lung tung.