テク

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

công nghệ

🔗 テクノロジー

Danh từ chung

⚠️Tiếng lóng

kỹ thuật

JP: わたしのテクにかりはないわ。

VI: Tôi hoàn toàn tự tin vào kỹ năng của mình.

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Từ viết tắt

kỹ thuật

🔗 テクリハ; テクニカル