ティーンエイジ
ティーンエージ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
tuổi teen
JP: 少女たちはティーンエイジのアイドルを追いかけた。
VI: Các cô bé đã theo đuổi thần tượng tuổi teen.