ツーと言えばカー [Ngôn]
つうと言えばかあ [Ngôn]
ツーといえばカー
– ツーと言えばカー
つうといえばかあ
– つうと言えばかあ
Cụm từ, thành ngữ
nhanh nhạy; rất nhạy bén
JP: 彼とはツーと言えばカーの仲だよ。以心伝心の仲とでも言っておこう。
VI: Tôi và anh ấy hiểu nhau không cần nói ra, như tâm giao vậy.
🔗 ツーカー