ツンと
つんと
ツーンと
つーんと
ツンッと
つんっと
つうんと

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

xa cách; kiêu kỳ; khó gần; cáu kỉnh; lạnh lùng

JP: ふたをあけた瞬間しゅんかん、ツーンと悪臭あくしゅうはなをつく。

VI: Ngay khi mở nắp, một mùi hôi thối xộc vào mũi.

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

mùi hăng; mùi cay; mùi nồng

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

dài và nhọn (ví dụ: mũi)

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nổ (tai); thông (xoang)

JP: 離陸りりくときってみみがツンとする。

VI: Khi cất cánh, tai tôi cảm thấy bị châm chích.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おれ日本にほん総理そうり大臣だいじんならクリントンにガツンとってやるのになあ。
Nếu tôi là Thủ tướng Nhật Bản, tôi sẽ nói thẳng với Clinton.