ツイン
Danh từ chung
sinh đôi
JP: ツインの部屋にエキストラベッドを入れてください。
VI: Làm ơn thêm một giường phụ vào phòng đôi.
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
phòng đôi
🔗 ツインルーム
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いつもポニーテールばっかじゃん。たまにはツインテールにしてみたら?
Bạn cứ buộc tóc đuôi ngựa mãi, thử buộc tóc hai bên xem sao?
ねえメアリー、いつもポニーテールばっかじゃん。たまにはツインテールにしてみたらどう?
Này Mary, bạn toàn buộc tóc đuôi ngựa thôi à, thử tóc hai bím xem sao?