ツアーガイド
ツアー・ガイド
Danh từ chung
hướng dẫn viên du lịch
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
東京でツアーガイドをしてます。
Tôi làm hướng dẫn viên du lịch ở Tokyo.
ツアーのガイドは景色を指さした。
Hướng dẫn viên du lịch đã chỉ vào cảnh vật.
ツアーガイドとして働いています。
Tôi đang làm việc như một hướng dẫn viên du lịch.
私が、ツアーガイドになってあげるよ。
Tôi sẽ làm hướng dẫn viên cho bạn.
トムは私たちの通訳ではありません。彼はツアーガイドです。
Tom không phải là phiên dịch viên của chúng tôi. Anh ấy là hướng dẫn viên du lịch.