チーズフォンデュ
チーズフォンデュー
チーズ・フォンデュ
チーズ・フォンデュー
チーズホンデュ
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
phô mai fondue
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
買い物に行ったら、チーズが目に入って、買おうか?どうしようか?迷ったんだけど、「原産国名:ドイツ」って書いてあるの見て、買っちゃった。今晩は、チーズフォンデュにしよう。
Khi đi mua sắm, tôi thấy phô mai và phân vân không biết có nên mua không, nhưng khi thấy ghi "Xuất xứ: Đức", tôi đã quyết định mua và tối nay sẽ làm món fondue phô mai.