チーズサンド
チーズ・サンド

Danh từ chung

bánh mì kẹp phô mai

JP: はは昼食ちゅうしょくわたしたちにチーズサンドをつくってくれた。

VI: Mẹ đã làm sandwich phô mai cho chúng tôi vào bữa trưa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ピーナッツバターサンドをってきたもいれば、ハムサンドやチーズサンドをってきたもいた。
Có đứa mang bánh mì bơ đậu phộng, đứa mang bánh mì giăm bông, và đứa mang bánh mì phô mai.