チルドレン
Danh từ chung
trẻ em
🔗 子供たち
Danh từ dùng như hậu tố
📝 ví dụ 田中チルドレン
nhóm chính trị gia theo một lãnh đạo; chính trị gia dựa vào uy tín lãnh đạo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ミスター・チルドレンは若者の間でとても人気がある。
Mr. Children rất nổi tiếng trong giới trẻ.