チューリップ
チュウリップ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

hoa tulip

JP: チューリップはまもなくく。

VI: Hoa tulip sắp nở.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

チューリップがきです。
Tôi thích hoa tulip.
チューリップはいま満開まんかいです。
Hoa tulip đang nở rộ.
トムはチューリップが大好だいすきです。
Tom rất thích hoa tulip.
チューリップがはじめた。
Hoa tulip bắt đầu mọc mầm.
やっとチューリップがした。
Cuối cùng hoa tulip cũng đã nhú mầm.
チューリップがみごとにいた。
Hoa tulip nở rực rỡ.
花壇かだんのチューリップがいている。
Hoa tulip trong vườn đang nở.
わたしにわのチューリップはいまさかりだ。
Những bông tulip trong vườn nhà tôi đang nở rộ.
チューリップは、わたしたちのけん県花けんかです。
Hoa tulip là hoa đặc trưng của tỉnh chúng tôi.
かれは、自分じぶんうつくしいチューリップをていた。
Anh ấy đang ngắm nhìn những bông tulip đẹp của mình.