チャレンジ精神 [Tinh Thần]
チャレンジせいしん
Danh từ chung
tinh thần sẵn sàng đón nhận thử thách; tinh thần dám làm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今度の新人は、チャレンジ精神旺盛でいいね。
Nhân viên mới lần này rất nhiệt huyết với thử thách, tốt đấy.