ダンピング
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
Lĩnh vực: Kinh tế học
bán phá giá
JP: コンピューターチップのダンピングに関する不当な非難に日本は反論しました。
VI: Nhật Bản đã phản đối những cáo buộc không công bằng về việc bán phá giá chip máy tính.