ダンする

Động từ suru - nhóm đặc biệt

thực hiện thỏa thuận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ダンね、結婚けっこんするんだよ。
Dan sắp kết hôn rồi đấy.
ダンはどうして自殺じさつしちゃったの?
Tại sao Dan lại tự tử?
どうしてダンは、自殺じさつしたのかな?
Không biết vì sao Dan lại tự sát nhỉ?
ダンは医大いだい入学にゅうがく許可きょかされました。
Dan đã được phép nhập học vào trường y.
現場げんば目撃もくげきしていたダンが警察けいさつんだ。
Dan, người đã chứng kiến hiện trường, đã gọi cảnh sát.
ダンは慎重しんちょうに、しかしやすやすとそれをした。
Dan đã làm điều đó một cách cẩn thận nhưng dễ dàng.