ダイヤの指輪 [Chỉ Luân]
ダイヤのゆびわ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
nhẫn kim cương
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この指輪のダイヤは研磨してある。
Viên kim cương trong chiếc nhẫn này đã được mài giũa.
母はダイヤの指輪を手放す他なかった。
Mẹ đã phải bán chiếc nhẫn kim cương.
ケイトはいつも彼女のダイヤの指輪を見せびらかします。
Kate luôn khoe chiếc nhẫn kim cương của mình.
泥棒が妻のダイヤの指輪を盗んで行った。
Tên trộm đã ăn trộm chiếc nhẫn kim cương của vợ tôi.
このダイヤの指輪は私にはぜいたくすぎる。
Chiếc nhẫn kim cương này quá xa xỉ đối với tôi.
そのダイヤの指輪は目が飛び出るほど高価な物だった。
Chiếc nhẫn kim cương đó có giá cắt cổ.
彼女は左手の薬指にダイヤの指輪をはめていた。
Cô ấy đeo nhẫn kim cương ở ngón áp út bên tay trái.
ダイヤの指輪なんて身につけていないけど、私は幸せだ。
Tôi không đeo nhẫn kim cương nhưng tôi vẫn hạnh phúc.
彼女が部屋に帰ってみると、ダイヤの指輪は消えていた。
Khi cô ấy quay trở về phòng thì cái nhẫn kim cương đã biến mất.
確たる証拠はなかったが、母親のダイヤの指輪を盗んだのはメアリーだと、トムは思った。
Mặc dù không có bằng chứng cụ thể, Tom nghĩ rằng Mary đã ăn cắp chiếc nhẫn kim cương của mẹ anh ấy.