タンカ

Danh từ chung

thangka

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このタンカーはクウェートきです。
Con tàu chở dầu này đang trên đường tới Kuwait.
石油せきゆはタンカーではこばれる。
Dầu mỏ được vận chuyển bằng tàu chở dầu.
タンカーは石油せきゆはこふねである。
Tàu chở dầu là con tàu vận chuyển dầu mỏ.
しきわるとタンカーは進水しんすいした。
Sau khi lễ kết thúc, chiếc tàu chở dầu đã được hạ thủy.
あたらしいオイル・タンカーが進水しんすいした。
Tàu chở dầu mới đã được hạ thủy.
そのタンカーには乗組のりくみいんすくない。
Con tàu chở dầu đó có rất ít thành viên thủy thủ đoàn.
タンカーには少数しょうすう乗組のりくみいんしかいない。
Trên tàu chở dầu chỉ có một số ít thủy thủ.
巨大きょだいなタンカーがついにいまがた出港しゅっこうした。
Chiếc tàu chở dầu khổng lồ cuối cùng đã rời cảng.
これはわがくに建造けんぞうされた最大さいだいのタンカーです。
Đây là chiếc tàu chở dầu lớn nhất được xây dựng tại đất nước tôi.
石油せきゆはこふねをオイル・タンカーという。
Tàu chở dầu được gọi là tàu chở dầu.