タメ口 [Khẩu]

ため口 [Khẩu]

タメぐち – ため口
ためぐち – ため口

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

ngôn ngữ thân mật; ngôn ngữ bạn bè; ngôn ngữ không chính thức

JP: 最近さいきんは、年下とししたのくせにためぐちやつおおすぎる。

VI: Gần đây có quá nhiều người trẻ tuổi không lễ phép.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

タメぐちでいいよ。
Cứ nói tự nhiên đi.
こんなしゃべかたきじゃないなら、タメぐちでいいよ。
Nếu bạn không thích cách nói này, có thể nói chuyện không trang trọng với tôi.