タップダンス
タップ・ダンス
Danh từ chung
nhảy tap
JP: 私は少女の頃にタップダンスを覚えました。
VI: Hồi còn là một cô bé, tôi đã học múa tap.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
タップダンスのやり方わかる?
Bạn biết cách nhảy vũ điệu tap không?
トムはタップダンスのレッスンを週に2回受けているんだ。
Tom đang học nhảy tap hai lần một tuần đấy.