タチ悪い [Ác]

たち悪い [Ác]

性質悪い [Tính Chất Ác]

質悪い [Chất Ác]

たちわるい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không hay; có vấn đề; tính cách kém

JP: 「ボクはてないさ。いつもサボッてるだけ」「そっちのほうがしつわるい!」

VI: "Tôi không hề ngủ đâu. Chỉ là lúc nào cũng trốn việc mà thôi." "Thế thì còn tệ hơn!"

🔗 たち

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

タチのわる風邪かぜをもらってしまった。
Tôi bị lây một cơn cảm thật khó chịu.
最近さいきん、タチのわる詐欺さぎ事件じけんおおいわね。
Gần đây, có nhiều vụ lừa đảo trầm trọng phát sinh.