タクシー数 [Số]
タクシーすう
Danh từ chung
Lĩnh vực: Toán học
số taxi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
タクシーの数がこんなに多くなければ、交通事故はもっと減るだろう。
Nếu không có nhiều taxi như vậy, tai nạn giao thông sẽ giảm đi.
空港には数百台のタクシーがいて、皆客引きしていた。
Có hàng trăm chiếc taxi ở sân bay và tất cả đều đang tìm kiếm khách hàng.