タクシー乗り場 [Thừa Trường]

タクシー乗場 [Thừa Trường]

タクシーのりば

Danh từ chung

bến taxi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

タクシーはどこですか?
Bãi đỗ taxi ở đâu?
タクシーって、どこ?
Bãi đỗ taxi ở đâu vậy?
えきちかくにタクシーがあります。
Có bến taxi gần ga.
すみません、タクシーはどこですか?
Xin lỗi, bãi đậu xe taxi ở đâu?