タイ語 [Ngữ]

泰語 [Thái Ngữ]

タイご

Danh từ chung

tiếng Thái

JP: かれは、英語えいごだけでなくタイはなせます。

VI: Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được tiếng Thái.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どこでタイ勉強べんきょうできるの?
Tôi có thể học tiếng Thái ở đâu?