タイ料理 [Liệu Lý]
タイりょうり
Danh từ chung
ẩm thực Thái
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
タイの料理はどう?
Món ăn Thái thế nào?
タイ料理を食べてみたいです。
Tôi muốn thử ăn món Thái.
タイ料理なんか、いかがですか。
Bạn thấy sao về món Thái?
タイ料理店でパッタイを注文しました。
Tôi đã đặt món Pad Thai ở nhà hàng Thái.
私はアジア料理が好きですが、特にタイ料理が好きです。
Tôi thích ẩm thực châu Á, đặc biệt là món Thái.
トムさんはよくタイ料理を食べます。
Anh Tom thường xuyên ăn món Thái.
タイでは人々は料理、飲み物、おもちゃにココナッツを使う。
Ở Thái người ta dùng quả dừa để làm đồ ăn, thức uống và đồ chơi.
すしもいいけど、タイ料理のほうがもっといいなぁ。
Sushi cũng tốt nhưng món Thái còn ngon hơn.
お寿司もいいけどタイ料理のほうがいいな。
Sushi cũng tốt nhưng tôi thích ẩm thực Thái hơn.
近くにおいしいタイ料理のお店があるんです。
Có một cửa hàng ẩm thực Thái ngon gần đây.