タイ人 [Nhân]

タイじん

Danh từ chung

người Thái; người Thái Lan

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

タイの人口じんこうなんにんだとおもいますか。
Bạn nghĩ dân số Thái Lan là bao nhiêu?
毎年まいとしタイを訪問ほうもんするヨーロッパじんかずとてもおおい。
Số lượng người châu Âu đến thăm Thái Lan hàng năm rất đông.