タイム誌 [Chí]
タイムし
Danh từ chung
⚠️Tên tổ chức
Tạp chí Time
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はタイム誌の記者です。
Anh ấy là phóng viên của tạp chí Time.
トムは『タイム』誌の表紙を飾った。
Tom đã xuất hiện trên bìa tạp chí "Time".
タイム誌のアジアについての記事を読んだかい?
Bạn đã đọc bài viết về châu Á trên tạp chí Time chưa?
トムが『タイム』誌の表紙に載ってたよ。
Tom đã lên bìa tạp chí "Time" đấy.
彼はタイム誌を予約購読している。
Anh ấy đã đăng ký đặt mua tạp chí Time.