タイムスタンプ
タイム・スタンプ

Danh từ chung

dấu thời gian

Danh từ chung

máy đóng dấu thời gian

JP: この商品しょうひん管理かんり伝票でんぴょうをこのタイムスタンプにむと日付ひづけ時刻じこくこくされます。

VI: Khi chèn phiếu quản lý sản phẩm này vào dấu thời gian, ngày tháng và giờ sẽ được đánh dấu.